Nghĩa của từ unchallengeable trong tiếng Việt

unchallengeable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unchallengeable

US /ˌʌnˈtʃæl.ɪn.dʒə.bəl/
UK /ˌʌnˈtʃæl.ɪn.dʒə.bəl/
"unchallengeable" picture

Tính từ

không thể thách thức, không thể bác bỏ

not able to be disputed or questioned

Ví dụ:
His authority was unchallengeable.
Quyền lực của anh ấy là không thể thách thức.
The evidence presented was unchallengeable.
Bằng chứng được đưa ra là không thể bác bỏ.