Nghĩa của từ unchallenged trong tiếng Việt

unchallenged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unchallenged

US /ʌnˈtʃæl.ɪndʒd/
UK /ʌnˈtʃæl.ɪndʒd/

Tính từ

1.

không bị thách thức, không bị nghi ngờ

not disputed or questioned

Ví dụ:
His authority remained unchallenged.
Quyền lực của ông ấy vẫn không bị thách thức.
The statement went unchallenged by the audience.
Tuyên bố đó đã không bị thách thức bởi khán giả.
2.

không bị phản đối, không bị kháng cự

not opposed or resisted

Ví dụ:
The team won the championship unchallenged.
Đội đã giành chức vô địch mà không bị thách thức.
His rise to power was swift and unchallenged.
Sự lên nắm quyền của ông ấy nhanh chóng và không bị thách thức.