Nghĩa của từ tête-à-tête trong tiếng Việt
tête-à-tête trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tête-à-tête
US /ˌteɪt.əˈteɪt/
UK /ˌteɪt.əˈteɪt/
Danh từ
cuộc nói chuyện riêng, cuộc gặp mặt riêng
a private conversation between two people
Ví dụ:
•
They had a quiet tête-à-tête over coffee.
Họ đã có một cuộc nói chuyện riêng tư yên tĩnh bên ly cà phê.
•
The two leaders held a brief tête-à-tête before the official meeting.
Hai nhà lãnh đạo đã có một cuộc nói chuyện riêng ngắn gọn trước cuộc họp chính thức.
Tính từ
riêng tư, chỉ hai người
involving or between two people in private
Ví dụ:
•
They decided to have a tête-à-tête dinner.
Họ quyết định dùng bữa tối riêng tư.
•
The meeting was strictly tête-à-tête.
Cuộc họp hoàn toàn riêng tư.
Từ đồng nghĩa:
Trạng từ
riêng tư, một mình
privately between two people
Ví dụ:
•
They spoke tête-à-tête about the sensitive issue.
Họ đã nói chuyện riêng tư về vấn đề nhạy cảm.
•
The manager met with each employee tête-à-tête.
Người quản lý đã gặp từng nhân viên riêng tư.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: