Nghĩa của từ "turn the corner" trong tiếng Việt

"turn the corner" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

turn the corner

US /tɜrn ðə ˈkɔrnər/
UK /tɜːn ðə ˈkɔːnər/

Thành ngữ

vượt qua giai đoạn khó khăn, khởi sắc

to pass a critical point and begin to improve

Ví dụ:
After a long period of decline, the company finally seems to have turned the corner.
Sau một thời gian dài suy thoái, công ty cuối cùng dường như đã vượt qua giai đoạn khó khăn.
The patient's condition was critical, but the doctors say he has turned the corner.
Tình trạng bệnh nhân rất nguy kịch, nhưng các bác sĩ nói rằng anh ấy đã qua cơn nguy kịch.