Nghĩa của từ "in the corner" trong tiếng Việt
"in the corner" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
in the corner
US /ɪn ðə ˈkɔrnər/
UK /ɪn ðə ˈkɔːnər/
Cụm từ
1.
trong góc
located at the intersection of two surfaces or lines, typically forming an angle
Ví dụ:
•
The old armchair sat in the corner of the room.
Chiếc ghế bành cũ nằm trong góc phòng.
•
There's a spiderweb in the corner of the window.
Có một mạng nhện trong góc cửa sổ.
2.
đến gần, sắp xảy ra
imminent or about to happen
Ví dụ:
•
Christmas is just in the corner, so I need to start shopping.
Giáng sinh đã đến gần, nên tôi cần bắt đầu mua sắm.
•
Success is just in the corner if you keep working hard.
Thành công đã đến gần nếu bạn tiếp tục làm việc chăm chỉ.