Nghĩa của từ "tuning in" trong tiếng Việt
"tuning in" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tuning in
US /ˈtuːnɪŋ ɪn/
UK /ˈtjuːnɪŋ ɪn/
Cụm động từ
1.
xem, nghe
to watch or listen to a particular television or radio program or station
Ví dụ:
•
Are you tuning in to the news tonight?
Bạn có xem tin tức tối nay không?
•
Millions of viewers will be tuning in to the final episode.
Hàng triệu khán giả sẽ theo dõi tập cuối.
2.
hòa nhập, hiểu
to become aware of or understand something
Ví dụ:
•
It took him a while to tune in to the new company culture.
Anh ấy mất một thời gian để hòa nhập vào văn hóa công ty mới.
•
You need to tune in to what your customers are saying.
Bạn cần lắng nghe những gì khách hàng của bạn đang nói.
Từ liên quan: