Nghĩa của từ "in tune with" trong tiếng Việt
"in tune with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
in tune with
US /ɪn tuːn wɪθ/
UK /ɪn tjuːn wɪð/
Cụm từ
1.
phù hợp với, hài hòa với
in agreement or harmony with
Ví dụ:
•
Her ideas are always in tune with the latest trends.
Ý tưởng của cô ấy luôn phù hợp với các xu hướng mới nhất.
•
The new policy is not in tune with the company's values.
Chính sách mới không phù hợp với giá trị của công ty.
2.
hiểu rõ về, hòa hợp với
having a good understanding of someone or something
Ví dụ:
•
He's very in tune with his audience's needs.
Anh ấy rất hiểu nhu cầu của khán giả.
•
You need to be more in tune with your emotions.
Bạn cần phải hiểu rõ hơn về cảm xúc của mình.
Từ liên quan: