Nghĩa của từ tunes trong tiếng Việt

tunes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tunes

US /tuːnz/
UK /tuːnz/

Danh từ số nhiều

giai điệu, bài hát, bản nhạc

melodies or pieces of music

Ví dụ:
•
He loves listening to old jazz tunes.
Anh ấy thích nghe những giai điệu jazz cũ.
•
The band played some catchy tunes that got everyone dancing.
Ban nhạc đã chơi một số giai điệu hấp dẫn khiến mọi người đều nhảy múa.