Nghĩa của từ trains trong tiếng Việt

trains trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

trains

US /treɪnz/
UK /treɪnz/

Danh từ số nhiều

tàu hỏa

a series of connected railway carriages or wagons pulled by a locomotive or other self-propelled unit

Ví dụ:
Many people commute to work by trains.
Nhiều người đi làm bằng tàu hỏa.
The station was busy with arriving and departing trains.
Nhà ga tấp nập với những chuyến tàu đến và đi.

Động từ

huấn luyện, đào tạo

to teach a person a particular skill or type of behavior through practice and instruction

Ví dụ:
The coach trains the athletes for the Olympics.
Huấn luyện viên huấn luyện các vận động viên cho Thế vận hội.
She trains her dog to sit and stay.
Cô ấy huấn luyện chó của mình ngồi và ở yên.