Nghĩa của từ traces trong tiếng Việt

traces trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

traces

US /treɪsɪz/
UK /treɪsɪz/

Danh từ số nhiều

dấu vết, vết tích

marks, objects, or other indications of the existence or passing of something

Ví dụ:
The police found no traces of the suspect at the crime scene.
Cảnh sát không tìm thấy bất kỳ dấu vết nào của nghi phạm tại hiện trường vụ án.
There were faint traces of smoke in the air.
Có những dấu vết khói mờ nhạt trong không khí.