Nghĩa của từ plethora trong tiếng Việt

plethora trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

plethora

US /ˈpleθ.ɚ.ə/
UK /ˈpleθ.ər.ə/
"plethora" picture

Danh từ

trạng thái quá thừa, sự dư thừa

a large or excessive amount of something

Ví dụ:
The library has a plethora of books on ancient history.
Thư viện có vô số sách về lịch sử cổ đại.
There is a plethora of options available for travelers today.
quá nhiều lựa chọn dành cho khách du lịch ngày nay.