Nghĩa của từ "to lay" trong tiếng Việt

"to lay" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

to lay

US /leɪ/
UK /leɪ/

Động từ

1.

đặt, để

to put something down carefully in a flat position

Ví dụ:
Please lay the book on the table.
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn.
She laid the baby gently in the crib.
Cô ấy nhẹ nhàng đặt em bé vào nôi.
2.

đẻ trứng

to produce eggs

Ví dụ:
Hens lay eggs.
Gà mái đẻ trứng.
The turtle came ashore to lay its eggs.
Con rùa lên bờ để đẻ trứng.