Nghĩa của từ laying trong tiếng Việt
laying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
laying
US /ˈleɪ.ɪŋ/
UK /ˈleɪ.ɪŋ/
Động từ
1.
đặt, trải
present participle of 'lay' (to put something down carefully in a flat position)
Ví dụ:
•
She was laying the baby gently in the crib.
Cô ấy đang nhẹ nhàng đặt em bé vào nôi.
•
They are laying new carpet in the living room.
Họ đang trải thảm mới trong phòng khách.
2.
đẻ trứng
present participle of 'lay' (of a bird, reptile, insect, or amphibian) produce eggs
Ví dụ:
•
The hen is laying eggs in the nest.
Con gà mái đang đẻ trứng trong tổ.
•
Many species of fish are laying their eggs in the shallow waters.
Nhiều loài cá đang đẻ trứng ở vùng nước nông.