Nghĩa của từ tidings trong tiếng Việt

tidings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tidings

US /ˈtaɪ.dɪŋz/
UK /ˈtaɪ.dɪŋz/

Danh từ số nhiều

tin tức, thông tin

news or information

Ví dụ:
We bring you good tidings of great joy.
Chúng tôi mang đến cho bạn những tin tức tốt lành của niềm vui lớn lao.
The messenger arrived with urgent tidings from the front.
Người đưa tin đến với những tin tức khẩn cấp từ mặt trận.