Nghĩa của từ things trong tiếng Việt

things trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

things

US /θɪŋz/
UK /θɪŋz/

Danh từ số nhiều

1.

đồ đạc, việc

objects, articles, or possessions

Ví dụ:
Please put your things away.
Làm ơn cất đồ đạc của bạn đi.
I have a lot of things to do today.
Tôi có nhiều việc phải làm hôm nay.
2.

mọi việc, tình hình

the general state of affairs; circumstances

Ví dụ:
How are things going?
Mọi việc thế nào rồi?
Things are looking up.
Mọi việc đang tốt đẹp hơn.