Nghĩa của từ "the vote" trong tiếng Việt

"the vote" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

the vote

US /ðə voʊt/
UK /ðə vəʊt/

Cụm từ

quyền bỏ phiếu, sự bỏ phiếu

the right to formally express one's choice or opinion, especially in an election or referendum

Ví dụ:
Every citizen over 18 has the vote.
Mọi công dân trên 18 tuổi đều có quyền bỏ phiếu.
Women fought for decades to gain the vote.
Phụ nữ đã đấu tranh hàng thập kỷ để giành được quyền bỏ phiếu.