Nghĩa của từ "cast a vote" trong tiếng Việt

"cast a vote" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cast a vote

US /kæst ə voʊt/
UK /kɑːst ə vəʊt/

Thành ngữ

bỏ phiếu, đặt phiếu

to formally register one's choice in an election or ballot

Ví dụ:
Every citizen has the right to cast a vote in the national elections.
Mọi công dân đều có quyền bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử quốc gia.
She was eager to cast her vote for the new mayor.
Cô ấy rất háo hức bỏ phiếu cho thị trưởng mới.