Nghĩa của từ taxed trong tiếng Việt
taxed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
taxed
US /tækst/
UK /tækst/
Tính từ
1.
bị đánh thuế, chịu thuế
having had a tax imposed
Ví dụ:
•
Luxury goods are often heavily taxed.
Hàng xa xỉ thường bị đánh thuế nặng.
•
The new law means that many more services will be taxed.
Luật mới có nghĩa là nhiều dịch vụ hơn sẽ bị đánh thuế.
2.
kiệt sức, bị áp lực, bị vắt kiệt
burdened or strained, especially by excessive demands
Ví dụ:
•
The constant demands of his job left him feeling emotionally taxed.
Những yêu cầu liên tục của công việc khiến anh ấy cảm thấy bị áp lực về mặt cảm xúc.
•
The long journey had really taxed her strength.
Chuyến đi dài đã thực sự làm cạn kiệt sức lực của cô ấy.
Từ liên quan: