Nghĩa của từ taxed trong tiếng Việt
taxed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
taxed
US /tækst/
UK /tækst/
Tính từ
bị đánh thuế
If something is taxed, someone has paid, or will pay, tax on it:
Ví dụ:
•
Tobacco is heavily taxed, in the hopes that it will deter smokers.
Từ liên quan: