Nghĩa của từ "taking care" trong tiếng Việt

"taking care" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

taking care

US /ˈteɪkɪŋ kɛr/
UK /ˈteɪkɪŋ kɛə/

Cụm từ

bảo trọng, chăm sóc

used to say goodbye to someone, especially when you are not going to see them again soon, or to tell someone to be careful

Ví dụ:
It was great seeing you, taking care!
Rất vui được gặp bạn, bảo trọng!
I'm leaving now, taking care of everything here.
Tôi đi đây, chăm sóc mọi thứ ở đây nhé.