Nghĩa của từ "take early retirement" trong tiếng Việt
"take early retirement" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
take early retirement
US /teɪk ˈɜːrli rɪˈtaɪərmənt/
UK /teɪk ˈɜːli rɪˈtaɪəmənt/
Cụm từ
nghỉ hưu sớm
to stop working before the usual age for retirement
Ví dụ:
•
He decided to take early retirement to spend more time with his grandchildren.
Ông ấy quyết định nghỉ hưu sớm để dành nhiều thời gian hơn cho các cháu của mình.
•
Many employees were offered incentives to take early retirement during the company's restructuring.
Nhiều nhân viên đã được đề nghị các khoản khuyến khích để nghỉ hưu sớm trong quá trình tái cơ cấu công ty.