Nghĩa của từ "take a leap" trong tiếng Việt
"take a leap" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
take a leap
US /teɪk ə liːp/
UK /teɪk ə liːp/
Thành ngữ
liều mình, mạo hiểm
to do something risky or daring, often without knowing what will happen
Ví dụ:
•
She decided to quit her stable job and take a leap into entrepreneurship.
Cô ấy quyết định bỏ công việc ổn định và liều mình khởi nghiệp.
•
Sometimes you just have to take a leap of faith and trust your instincts.
Đôi khi bạn chỉ cần liều mình và tin vào bản năng của mình.