Nghĩa của từ tabled trong tiếng Việt
tabled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tabled
US /ˈteɪbəld/
UK /ˈteɪbəld/
Tính từ
1.
đề xuất, trình bày
(of a proposal or motion) presented for discussion or consideration at a meeting
Ví dụ:
•
The new policy was tabled for discussion at the next board meeting.
Chính sách mới đã được đề xuất để thảo luận tại cuộc họp hội đồng quản trị tiếp theo.
•
Several amendments were tabled by the opposition party.
Một số sửa đổi đã được đảng đối lập đề xuất.
2.
hoãn lại, gác lại
(of a proposal or motion) postponed indefinitely
Ví dụ:
•
The discussion on the budget was tabled until further notice.
Cuộc thảo luận về ngân sách đã bị hoãn lại vô thời hạn.
•
The motion to approve the new project was tabled due to lack of support.
Đề xuất phê duyệt dự án mới đã bị hoãn lại do thiếu sự ủng hộ.
Từ liên quan: