Nghĩa của từ swoop trong tiếng Việt
swoop trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
swoop
US /swuːp/
UK /swuːp/
Động từ
1.
sà xuống, lao xuống
of a bird or other flying creature) move rapidly downwards through the air
Ví dụ:
•
The eagle swooped down to catch its prey.
Đại bàng sà xuống để bắt con mồi.
•
A hawk swooped low over the field.
Một con diều hâu sà xuống thấp trên cánh đồng.
Danh từ
cú sà, cuộc đột kích
a rapid downward movement through the air
Ví dụ:
•
The hawk made a sudden swoop on its prey.
Con diều hâu bất ngờ sà xuống con mồi.
•
There was a sudden swoop of the police on the drug dealers.
Có một cuộc đột kích bất ngờ của cảnh sát vào những kẻ buôn ma túy.
Từ liên quan: