Nghĩa của từ "swipe through" trong tiếng Việt
"swipe through" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
swipe through
US /swaɪp θruː/
UK /swaɪp θruː/
Cụm động từ
vuốt qua, lướt qua
to quickly look at or scroll through something, especially on a digital device
Ví dụ:
•
I like to swipe through my photos on my phone before uploading them.
Tôi thích vuốt qua các bức ảnh trên điện thoại trước khi tải lên.
•
She quickly swiped through the news articles on her tablet.
Cô ấy nhanh chóng vuốt qua các bài báo trên máy tính bảng.
Từ liên quan: