Nghĩa của từ sway trong tiếng Việt
sway trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sway
US /sweɪ/
UK /sweɪ/
Động từ
1.
2.
ảnh hưởng, chi phối
control or influence (a person or course of action)
Ví dụ:
•
He was easily swayed by public opinion.
Anh ấy dễ dàng bị dư luận chi phối.
•
Don't let anyone sway you from your decision.
Đừng để bất cứ ai làm lung lay quyết định của bạn.
Danh từ
1.
sự đung đưa, sự lắc lư
a rhythmic movement to and fro
Ví dụ:
•
The gentle sway of the boat made her feel sleepy.
Sự đung đưa nhẹ nhàng của con thuyền khiến cô ấy buồn ngủ.
•
She moved with a graceful sway.
Cô ấy di chuyển với một sự đung đưa duyên dáng.
Từ đồng nghĩa:
2.
quyền lực, ảnh hưởng
power or influence over others
Ví dụ:
•
The dictator held absolute sway over his people.
Kẻ độc tài có quyền lực tuyệt đối đối với người dân của mình.
•
Her words held great sway with the committee.
Lời nói của cô ấy có ảnh hưởng lớn đến ủy ban.