Nghĩa của từ sure-fire trong tiếng Việt

sure-fire trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sure-fire

US /ˈʃʊr.faɪr/
UK /ˈʃʊə.faɪər/
"sure-fire" picture

Tính từ

chắc chắn, đảm bảo thành công, không thể sai

certain to succeed

Ví dụ:
Investing in that company is a sure-fire way to make money.
Đầu tư vào công ty đó là một cách chắc chắn để kiếm tiền.
He has a sure-fire plan to win the competition.
Anh ấy có một kế hoạch chắc chắn để giành chiến thắng trong cuộc thi.