Nghĩa của từ "straighten out" trong tiếng Việt

"straighten out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

straighten out

US /ˈstreɪtən aʊt/
UK /ˈstreɪtən aʊt/

Cụm động từ

1.

sắp xếp, dọn dẹp

to make something tidy or organized

Ví dụ:
I need to straighten out my desk before I can start working.
Tôi cần sắp xếp lại bàn làm việc của mình trước khi có thể bắt đầu làm việc.
Can you help me straighten out these papers?
Bạn có thể giúp tôi sắp xếp những giấy tờ này không?
2.

giải quyết, làm rõ

to resolve a problem or misunderstanding

Ví dụ:
We need to meet and straighten out this issue.
Chúng ta cần gặp mặt và giải quyết vấn đề này.
I hope we can straighten out our differences.
Tôi hy vọng chúng ta có thể giải quyết những khác biệt của mình.