Nghĩa của từ "store card" trong tiếng Việt

"store card" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

store card

US /stɔːr kɑːrd/
UK /stɔː kɑːd/
"store card" picture

Danh từ

thẻ cửa hàng, thẻ tín dụng nội bộ

a credit card that can be used only in one particular store or group of stores

Ví dụ:
I used my store card to get a discount on the new sofa.
Tôi đã sử dụng thẻ cửa hàng của mình để được giảm giá cho chiếc ghế sofa mới.
Many retailers offer a store card with high interest rates.
Nhiều nhà bán lẻ cung cấp thẻ cửa hàng với lãi suất cao.