Nghĩa của từ statuesque trong tiếng Việt

statuesque trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

statuesque

US /ˌstætʃ.uˈesk/
UK /ˌstætʃ.uˈesk/
"statuesque" picture

Tính từ

như tượng, uy nghi

having the majestic stature and grace of a statue

Ví dụ:
The model had a statuesque figure, tall and elegant.
Người mẫu có vóc dáng như tượng, cao ráo và thanh lịch.
She entered the room with a statuesque presence that commanded attention.
Cô ấy bước vào phòng với vẻ ngoài như tượng, thu hút sự chú ý.