Nghĩa của từ majestic trong tiếng Việt
majestic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
majestic
US /məˈdʒes.tɪk/
UK /məˈdʒes.tɪk/
Tính từ
1.
hùng vĩ, tráng lệ, uy nghi
having or showing impressive beauty or scale
Ví dụ:
•
The Grand Canyon is a truly majestic sight.
Grand Canyon là một cảnh tượng thực sự hùng vĩ.
•
The old castle stood majestic on the hill.
Lâu đài cổ đứng uy nghi trên đồi.
Từ đồng nghĩa:
2.
đàng hoàng, cao quý
having or showing great dignity or nobility
Ví dụ:
•
The queen walked with a majestic bearing.
Nữ hoàng bước đi với dáng vẻ uy nghi.
•
His voice had a deep, majestic quality.
Giọng nói của anh ấy có một chất lượng sâu lắng, uy nghi.