Nghĩa của từ "state control" trong tiếng Việt

"state control" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

state control

US /steɪt kənˈtroʊl/
UK /steɪt kənˈtrəʊl/

Danh từ

kiểm soát của nhà nước, quản lý nhà nước

the control or ownership of an industry, service, or resource by the government

Ví dụ:
The opposition party advocates for greater state control over essential services.
Đảng đối lập ủng hộ việc tăng cường kiểm soát của nhà nước đối với các dịch vụ thiết yếu.
Many industries were under strict state control during that era.
Nhiều ngành công nghiệp nằm dưới sự kiểm soát chặt chẽ của nhà nước trong thời kỳ đó.