Nghĩa của từ starting trong tiếng Việt
starting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
starting
US /ˈstɑːr.t̬ɪŋ/
UK /ˈstɑː.tɪŋ/
Động từ
1.
2.
bắt đầu
(of event or process) happen or come into being.
Ví dụ:
•
the fire started in the building's upper floor
Từ đồng nghĩa:
Danh từ
bắt đầu
Từ liên quan: