Nghĩa của từ squarely trong tiếng Việt

squarely trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

squarely

US /ˈskwer/
UK /ˈskweə.li/

Trạng từ

1.

thẳng thắn, trực tiếp, chính xác

directly and firmly; without deviation

Ví dụ:
He hit the nail squarely on the head.
Anh ấy đóng đinh thẳng vào đầu.
The ball landed squarely in the middle of the court.
Bóng rơi đúng vào giữa sân.
2.

thẳng thắn, trung thực, trực diện

in a straightforward or honest manner

Ví dụ:
He looked at me squarely and told me the truth.
Anh ấy nhìn tôi thẳng thắn và nói sự thật.
We need to address this issue squarely.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này một cách thẳng thắn.