Nghĩa của từ squaring trong tiếng Việt
squaring trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
squaring
US /ˈskwɛrɪŋ/
UK /ˈskweərɪŋ/
Danh từ
1.
vuông hóa, làm vuông góc
the act of making something square or rectangular
Ví dụ:
•
The carpenter was busy with the squaring of the timber.
Người thợ mộc đang bận rộn với việc vuông hóa gỗ.
•
Accurate squaring is essential for stable construction.
Việc vuông hóa chính xác là cần thiết cho một công trình ổn định.
2.
bình phương
the act of multiplying a number by itself
Ví dụ:
•
The squaring of 5 results in 25.
Việc bình phương 5 cho kết quả là 25.
•
He explained the process of squaring numbers.
Anh ấy đã giải thích quá trình bình phương các số.
Động từ
1.
vuông hóa, làm vuông góc
making something square or rectangular
Ví dụ:
•
The builder is currently squaring the foundations of the new house.
Người thợ xây hiện đang vuông hóa móng nhà mới.
•
He spent the afternoon squaring up the edges of the garden beds.
Anh ấy đã dành cả buổi chiều để làm vuông vắn các cạnh của luống vườn.
2.
bình phương
multiplying a number by itself
Ví dụ:
•
The mathematician was busy squaring complex numbers.
Nhà toán học đang bận rộn bình phương các số phức.
•
He demonstrated the method of squaring large numbers quickly.
Anh ấy đã trình bày phương pháp bình phương các số lớn một cách nhanh chóng.
Từ liên quan: