Nghĩa của từ spotting trong tiếng Việt
spotting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
spotting
US / -spɑː.t̬ɪŋ/
UK / -spɒt.ɪŋ/
Động từ
1.
phát hiện
see, notice, or recognize (someone or something) that is difficult to detect or that one is searching for.
Ví dụ:
•
Andrew spotted the ad in the paper
Danh từ
phát hiện
Từ liên quan: