Nghĩa của từ spared trong tiếng Việt
spared trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
spared
US /spɛrd/
UK /spɛəd/
Động từ
1.
tha, tránh
to refrain from harming or destroying something
Ví dụ:
•
The king decided to spare the prisoner's life.
Nhà vua quyết định tha mạng cho tù nhân.
•
Please spare me the details; I don't want to hear them.
Làm ơn đừng nói chi tiết; tôi không muốn nghe.
2.
dành, dư
to give something, typically money, time, or effort, to someone
Ví dụ:
•
Can you spare a few minutes to help me?
Bạn có thể dành vài phút để giúp tôi không?
•
I don't have any money to spare.
Tôi không có tiền dư.
Từ liên quan: