Nghĩa của từ "spare key" trong tiếng Việt

"spare key" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

spare key

US /sper kiː/
UK /speə kiː/
"spare key" picture

Danh từ

chìa khóa dự phòng

an extra key kept in case the main one is lost or for another person to use

Ví dụ:
I keep a spare key under the flowerpot in case I get locked out.
Tôi để một chiếc chìa khóa dự phòng dưới chậu hoa đề phòng trường hợp bị khóa cửa bên ngoài.
Could you give me a spare key to your apartment?
Bạn có thể cho tôi một chiếc chìa khóa dự phòng căn hộ của bạn không?