Nghĩa của từ space-saving trong tiếng Việt

space-saving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

space-saving

US /ˈspeɪsˌseɪ.vɪŋ/
UK /ˈspeɪsˌseɪ.vɪŋ/
"space-saving" picture

Tính từ

tiết kiệm diện tích, tiết kiệm không gian, tiết kiệm dung lượng

designed to occupy very little room or to use the available area efficiently

Ví dụ:
We bought a space-saving dining table for our small apartment.
Chúng tôi đã mua một chiếc bàn ăn tiết kiệm diện tích cho căn hộ nhỏ của mình.
The new software includes several space-saving features for your hard drive.
Phần mềm mới bao gồm một số tính năng tiết kiệm dung lượng cho ổ cứng của bạn.