Nghĩa của từ soundness trong tiếng Việt
soundness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
soundness
US /ˈsaʊnd.nəs/
UK /ˈsaʊnd.nəs/
Danh từ
1.
tính đúng đắn, sự lành mạnh, sự vững chắc
the quality of being based on valid reason or good judgment
Ví dụ:
•
The soundness of his argument was undeniable.
Tính đúng đắn trong lập luận của anh ấy là không thể phủ nhận.
•
We need to ensure the financial soundness of the company.
Chúng ta cần đảm bảo sự lành mạnh tài chính của công ty.
2.
sức khỏe, sự vững chắc, tính nguyên vẹn
the quality of being in good condition; not damaged or diseased
Ví dụ:
•
The vet checked the horse's soundness before the race.
Bác sĩ thú y kiểm tra sức khỏe của ngựa trước cuộc đua.
•
The engineer confirmed the structural soundness of the bridge.
Kỹ sư xác nhận sự vững chắc về cấu trúc của cây cầu.
Từ liên quan: