Nghĩa của từ sorely trong tiếng Việt

sorely trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sorely

US /ˈsɔːr.li/
UK /ˈsɔː.li/

Trạng từ

rất, vô cùng

to a great degree; severely

Ví dụ:
The old house was sorely in need of repair.
Ngôi nhà cũ rất cần được sửa chữa.
He was sorely disappointed by the news.
Anh ấy đã rất thất vọng vì tin tức đó.