Nghĩa của từ soreness trong tiếng Việt
soreness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
soreness
US /ˈsɔːr.nəs/
UK /ˈsɔː.nəs/
Danh từ
đau nhức, sự đau
the state or feeling of being sore; pain or tenderness
Ví dụ:
•
She felt a slight soreness in her muscles after the workout.
Cô ấy cảm thấy hơi đau nhức ở cơ bắp sau buổi tập.
•
The doctor prescribed a cream for the soreness in her throat.
Bác sĩ kê đơn kem bôi cho chứng đau họng của cô ấy.