Nghĩa của từ "soft fire makes sweet malt" trong tiếng Việt

"soft fire makes sweet malt" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

soft fire makes sweet malt

US /sɔːft faɪər meɪks swiːt mɔːlt/
UK /sɒft faɪə meɪks swiːt mɔːlt/
"soft fire makes sweet malt" picture

Thành ngữ

lửa nhỏ mới tạo ra mạch nha ngọt, dục tốc bất đạt

patience and gentleness achieve better results than haste or force

Ví dụ:
Don't rush the negotiations; remember that soft fire makes sweet malt.
Đừng vội vàng đàm phán; hãy nhớ rằng lửa nhỏ mới tạo ra mạch nha ngọt.
He took his time training the puppy, knowing soft fire makes sweet malt.
Anh ấy dành thời gian huấn luyện chó con, vì biết rằng lửa nhỏ mới tạo ra mạch nha ngọt.