Nghĩa của từ "sniff out" trong tiếng Việt
"sniff out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sniff out
US /snɪf aʊt/
UK /snɪf aʊt/
Cụm động từ
đánh hơi tìm, phát hiện
to discover or detect something, often something hidden or difficult to find
Ví dụ:
•
The police dog was trained to sniff out drugs.
Chó cảnh sát được huấn luyện để đánh hơi tìm ma túy.
•
She has a talent for sniffing out a good bargain.
Cô ấy có tài đánh hơi tìm được món hời.
Từ liên quan: