Nghĩa của từ "sitting room" trong tiếng Việt
"sitting room" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sitting room
US /ˈsɪt.ɪŋ ˌruːm/
UK /ˈsɪt.ɪŋ ˌruːm/
Danh từ
phòng khách, phòng sinh hoạt chung
a room in a house for sitting and relaxing in; a living room
Ví dụ:
•
We spent the evening chatting in the cozy sitting room.
Chúng tôi đã dành buổi tối trò chuyện trong phòng khách ấm cúng.
•
The large window in the sitting room offers a beautiful view of the garden.
Cửa sổ lớn trong phòng khách mang đến tầm nhìn tuyệt đẹp ra khu vườn.