Nghĩa của từ sitting trong tiếng Việt

sitting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sitting

US /ˈsɪt̬.ɪŋ/
UK /ˈsɪt.ɪŋ/

Tính từ

1.

ngồi

in a seated position.

Ví dụ:
a sitting position
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
2.

ngồi

(of an elected representative) current; present.

Danh từ

ngồi

a continuous period of being seated, especially when engaged in a particular activity.

Ví dụ:
the whole roast was eaten at one sitting