Nghĩa của từ "out of sight" trong tiếng Việt.
"out of sight" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
out of sight
US /"aʊt əv saɪt"/
UK /"aʊt əv saɪt"/

Cụm từ
1.
khuất tầm nhìn, không nhìn thấy
not visible; hidden or beyond the range of vision
Ví dụ:
•
The car sped down the road and was soon out of sight.
Chiếc xe phóng nhanh trên đường và nhanh chóng khuất tầm nhìn.
•
Keep the dangerous chemicals out of sight and reach of children.
Giữ hóa chất nguy hiểm khuất tầm nhìn và ngoài tầm với của trẻ em.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: