Nghĩa của từ "side view mirrors" trong tiếng Việt
"side view mirrors" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
side view mirrors
US /ˈsaɪd ˌvjuː ˈmɪr.ərz/
UK /ˈsaɪd ˌvjuː ˈmɪr.ərz/
Danh từ số nhiều
gương chiếu hậu, gương bên
mirrors on the outside of a vehicle, usually one on each side, that allow the driver to see the areas to the side and rear of the vehicle
Ví dụ:
•
Always check your side view mirrors before changing lanes.
Luôn kiểm tra gương chiếu hậu trước khi chuyển làn.
•
The driver adjusted his side view mirrors to get a better perspective.
Người lái xe điều chỉnh gương chiếu hậu để có tầm nhìn tốt hơn.
Từ liên quan: