Nghĩa của từ short-tempered trong tiếng Việt

short-tempered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

short-tempered

US /ˌʃɔːrtˈtem.pɚd/
UK /ˌʃɔːtˈtem.pəd/
"short-tempered" picture

Tính từ

nóng tính, nóng nảy

tending to become angry very quickly and easily

Ví dụ:
He is a short-tempered man who shouts at everyone.
Anh ta là một người đàn ông nóng tính, hay quát mắng mọi người.
I tend to get short-tempered when I'm tired.
Tôi thường trở nên nóng nảy khi mệt mỏi.