Nghĩa của từ sheeting trong tiếng Việt

sheeting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sheeting

US /ˈʃiː.t̬ɪŋ/
UK /ˈʃiː.tɪŋ/

Danh từ

1.

vải ga trải giường, vải làm ga

material for making sheets, typically cotton or a cotton mixture

Ví dụ:
The hospital uses durable cotton sheeting for all its beds.
Bệnh viện sử dụng vải ga trải giường cotton bền cho tất cả các giường của mình.
She bought a roll of floral sheeting to make new curtains.
Cô ấy mua một cuộn vải ga trải giường họa tiết hoa để may rèm mới.
2.

phủ kín, tấm lợp

a covering of sheets or a single sheet

Ví dụ:
The heavy rain caused widespread sheeting of water across the roads.
Mưa lớn gây ra tình trạng phủ kín nước trên diện rộng khắp các con đường.
The old barn needed new metal sheeting for its roof.
Cái chuồng cũ cần tấm lợp kim loại mới cho mái nhà.