Nghĩa của từ sheets trong tiếng Việt
sheets trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sheets
US /ʃiːts/
UK /ʃiːts/
Danh từ số nhiều
1.
ga trải giường, tấm trải giường
large pieces of cloth used to cover a bed
Ví dụ:
•
I need to change the bed sheets today.
Hôm nay tôi cần thay ga trải giường.
•
The hospital provides clean sheets for all patients.
Bệnh viện cung cấp ga trải giường sạch cho tất cả bệnh nhân.
2.
tờ, tấm
thin, flat pieces of material, such as paper or metal
Ví dụ:
•
He handed me a few sheets of paper.
Anh ấy đưa cho tôi vài tờ giấy.
•
The roof was made of corrugated iron sheets.
Từ liên quan: